Giản thể · HSKHSK4HSK5

tóu

ném; bỏ vào; gửi; ném; ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.); bỏ phiếu; phóng (ánh nhìn, bóng, v.v.); bỏ vào (tiền đầu tư, xu để vận hành máy bán hàng tự động); gửi (thư, bản thảo, v.v.)

Hán–Việt: đầu7 nét
Động từBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

投案投保投奔投币

Thành phần

tóu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đầu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đầu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

投案 · đầu thú với cơ quan chức năng; tự thú (về tội phạm)投标 · đấu thầu; nộp thầu

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌殳

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 投 gồm 扌 và 殳. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 投 thành 扌 + 殳, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ném; bỏ vào; gửi”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

投案tóu ànđầu thú với cơ quan chức năng; tự thú (về tội phạm)
投保tóu bǎomua bảo hiểm; bảo hiểm
投奔tóu bèntìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn
投币tóu bìhoạt động bằng xu; đút xu vào
投标tóu biāođấu thầu; nộp thầu
投产tóu chǎnđưa vào sản xuất; đưa vào vận hành

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

他把篮球投进了篮筐。

Giáo trình

tā bǎ lán qiú tóu jìn le lán kuāng。

Anh ấy ném bóng vào rổ.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác