Giản thể · HSKHSK5HSK6

shè

Bắn, phóng; biến thể cũ của 射[she4]; bắn; phóng; ám chỉ; phóng xạ (hóa học)

Hán–Việt: xạ10 nétDạng đối chiếu:
Động từBộ · #41

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

射程射出射灯射电

Thành phần

shè

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

xạ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm xạ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

射程 · tầm xa; tầm với射干 · cây xạ can (Belamcanda chinensis); cây rẻ quạt

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿰身寸

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 射 gồm 身 và 寸. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 射 thành 身 + 寸, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Bắn, phóng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thốn · cùntấc · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

射程shè chéngtầm xa; tầm với
射出shè chūphóng ra; xuất tinh
射灯shè dēngđèn chiếu điểm
射电shè diànsóng vô tuyến (thiên văn)
射干shè gāncây xạ can (Belamcanda chinensis); cây rẻ quạt
射洪Shè hónghuyện Shehong, Tùy Ninh 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

箭射得很远。

Giáo trình

jiàn shè dé hěn yuǎn。

Mũi tên bắn rất xa.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác