Giản thể · HSKHSK4HSK6

zhé · shé · zhē

Gấp, bẻ gãy; bẻ; gãy; bị gãy; chịu tổn thất; bẻ; gãy (một cây gậy, một khúc xương, v.v.); (dạng rút gọn) chịu lỗ (trong kinh doanh); lật cái gì đó; lật ngược

Hán–Việt: chiết7 nétDạng đối chiếu:
Động từ/Danh từĐộng từBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

折半折本折笔折变

Thành phần

zhé

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chiết

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chiết giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰扌斤

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 折 gồm 扌 và 斤. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 折 thành 扌 + 斤, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Gấp, bẻ gãy”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

折半zhé bàngiảm năm mươi phần trăm; nửa giá
折本shé běnlỗ; mất tiền
折笔zhé bǐngược chiều lông (chuyển động bút trong hội họa)
折变zhé biànbán đi thứ gì đó
折秤shé chèngchênh lệch về trọng lượng
折尺zhé chǐthước gấp

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请把纸折成两半。

Giáo trình

Qǐng bǎ zhǐ zhé chéng liǎng bàn.

Hãy gấp tờ giấy làm đôi.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác