Giản thể · HSKHSK1

shì

là; là; phải; là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; sự thừa nhận tôn kính một mệnh lệnh: rất tốt; (phó từ để nhấn mạnh); biến thể của 是[shi4]

Hán–Việt: thị9 nétDạng đối chiếu:
Động từnounBộ · #72

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

shì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thị

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thị giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱日疋

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 是 gồm 日 và 疋. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 是 thành 日 + 疋, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “là”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhật · mặt trời; ngày · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

但是dàn shìnhưng; tuy nhiên还是hái shi5vẫn (như trước); nên (tốt hơn)
是的shì de5đúng vậy, đúng rồi; biến thể của 似的[shi4 de5]
是非shì fēiđúng và sai; cãi nhau是否shì fǒuliệu có (hay không); nếu
是故shì gùvì vậy; nên
是荷shì hé(viết) (cuối thư khi có yêu cầu) Tôi xin cảm ơn nhiều
是日shì rì(trang trọng) ngày này; ngày đó
是以shì yǐvì vậy; do đó
便是biàn shì(nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu); chính xác

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我是大学生。

Giáo trình

Wǒ shì dà xué shēng。

Tôi là sinh viên đại học.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác