Giản thể · HSKHSK2HSK3

pái

hàng; dãy; lượng từ cho hàng; sắp xếp, xếp, bài, thải; một hàng; một dòng; sắp xếp; theo thứ tự; xếp hàng

Hán–Việt: bài11 nét
measure_wordBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

排班排版排比排便

Thành phần

pái

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bài

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bài giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌非

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 排 gồm 扌 và 非. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 排 thành 扌 + 非, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hàng; dãy; lượng từ cho hàng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

排班pái bānsắp xếp (ca làm, chuyến, lớp học, v.v.) theo thứ tự
排版pái bǎnsắp chữ
排比pái bǐphép song hành (tu từ); sắp xếp đồ vật cạnh nhau
排便pái biànđi đại tiện
排插pái chāổ cắm điện
排查pái chákiểm tra; kiểm duyệt theo danh sách

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

在“两排”这个短语里,“排”是量词。

Giáo trình

zài“liǎng pái” zhè ge duǎn yǔ lǐ,“pái” shì liàng cí。

Trong cụm “hai 排”, 排 là lượng từ.

对话里的人用了“排”这个词来说明行动或变化。

Giáo trình

duì huà lǐ de rén yòng le“ pái ” zhè ge cí lái shuō míng xíng dòng huò biàn huà 。

Ví dụ này dùng “排” với nghĩa “sắp xếp, xếp, bài, thải” như một hành động.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác