Giản thể · HSKHSK2HSK5

cái

mới; chỉ (phó từ); mới; khả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực; rồi thì và chỉ rồi thì; vừa mới

Hán–Việt: tài3 nétDạng đối chiếu:
adverbDanh từBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

才不才德才分才干

Thành phần

cái

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tài

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tài giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

才德 · tài năng và đức hạnh才分 · khả năng; tài năng才华 · tài năng; LT:份[fen4]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿻扌?

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 才 gồm 扌. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 才 thành 扌, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mới; chỉ (phó từ)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

才不cái bùkhông đời nào; chắc chắn không
才德cái détài năng và đức hạnh
才分cái fènkhả năng; tài năng
才干cái gànkhả năng; năng lực
才怪cái guàisẽ là điều kỳ lạ nếu... (theo sau một cụm động từ thường là phủ định)
才华cái huátài năng; LT:份[fen4]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

他晚上十点才回家。

Giáo trình

tā wǎn shàng shí diǎn cái huí jiā。

Tối 10 giờ anh ấy mới về nhà.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác