Giản thể · HSKHSK2HSK1HSK4HSK5

dǎ · dá

chơi; đánh; đánh; gọi; chơi; Đánh; Gọi (điện thoại); Chơi (thể thao); Từ, kể từ; tá (từ mượn); đánh; đập; vỗ; phá

Hán–Việt: đả5 nét
động từverbĐộng từGiới từBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đả

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đả giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

打败 · đánh bại; chế ngự

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌丁

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 打 gồm 扌 và 丁. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 打 thành 扌 + 丁, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chơi; đánh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我想打。

Giáo trình

Wǒ xiǎng dǎ。

Tôi muốn đánh.

他正在打电话给他的家人。

Giáo trình

Tā zhèngzài dǎ diànhuà gěi tā de jiārén

Anh ấy đang gọi điện thoại cho gia đình anh ấy

从北京打车到机场。

Giáo trình

cóng běi jīng dǎ chē dào jī chǎng。

Từ Bắc Kinh bắt taxi đến sân bay.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác