貿

Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

貿mào

thương mại; mậu dịch

12 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

貿易貿然內貿世貿

Thành phần

貿

mào

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱卯貝

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 貿 gồm 卯 và 貝. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 貿 thành 卯 + 貝, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thương mại”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bối · bèivỏ sò; tiền của · 7 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

貿易mào yì(giao dịch) thương mại; LT:個|个[ge4]
貿然mào ránmột cách vội vàng; một cách hấp tấp
內貿nèi màothương mại nội địa
世貿Shì màoTổ chức Thương mại Thế giới (WTO); viết tắt của 世界貿易組織|世界贸易组织
外貿wài màothương mại quốc tế
服貿Fú MàoHiệp định Thương mại Dịch vụ qua Eo biển; viết tắt của 兩岸服務貿易協議|两岸服务贸易协议[Liang3 an4 Fu2 wu4 Mao4 yi4 Xie2 yi4]
財貿cái màotài chính và thương mại
商貿shāng màothương mại và mậu dịch
國貿guó màoviết tắt của 國際貿易|国际贸易[guo2 ji4 mao4 yi4]
集貿jí màochợ; giao dịch thương mại

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

貿易 · (giao dịch) thương mại; LT:個|个[ge4]貿然 · một cách vội vàng; một cách hấp tấp內貿 · thương mại nội địa世貿 · Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO); viết tắt của 世界貿易組織|世界贸易组织

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác