Phồn thể · TOCFLB1

zhuàn · zuàn

kiếm; kiếm tiền; thu lợi; lừa gạt; lừa đảo

17 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

賺取賺哄賺得賺錢

Thành phần

zhuàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰貝兼

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 賺 gồm 貝 và 兼. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 賺 thành 貝 + 兼, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “kiếm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bối · bèivỏ sò; tiền của · 7 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

賺取zhuàn qǔkiếm lời; kiếm được nhiều tiền
賺哄zhuàn hǒnglừa gạt; lừa bịp
賺得zhuàn dékiếm được
賺錢zhuàn qiánkiếm tiền; kiếm lời
賺頭zhuàn tou5lợi nhuận (khẩu ngữ)
網賺wǎng zhuànkiếm tiền online
賺大錢zhuàn dà qiánkiếm được nhiều tiền
賺吆喝zhuàn yāo he5(công ty) tạo sự nhận biết qua quảng bá; tốn tiền để thu hút khách hàng
賺回來zhuàn huí lai5kiếm lại (tiền đã đầu tư, lãng phí, v.v.)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

賺取 · kiếm lời; kiếm được nhiều tiền賺哄 · lừa gạt; lừa bịp賺得 · kiếm được賺錢 · kiếm tiền; kiếm lời

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác