Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

huò

hàng hóa; tiền bạc; LT:個|个[ge4]

Hán–Việt: hoá11 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

貨幣百貨公司貨包貨色

Thành phần

huò

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hoá

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hoá giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

百貨公司 · cửa hàng bách hóa貨色 · hàng hóa; (miệt thị) thứ貨物 · hàng hóa; LT:宗[zong1]貨品 · hàng hóa貨值 · giá trị hàng hóa

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱化貝

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 貨 gồm 化 và 貝. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 貨 thành 化 + 貝, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hàng hóa”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bối · bèivỏ sò; tiền của · 7 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

貨幣huò bìtiền tệ; thuộc về tiền tệ百貨公司bǎi huò gōng sīcửa hàng bách hóa
貨包huò bāokiện hàng; bao hàng
貨色huò sèhàng hóa; (miệt thị) thứ
貨車huò chēxe tải; xe van
貨物huò wùhàng hóa; LT:宗[zong1]
貨品huò pǐnhàng hóa
貨架huò jiàkệ hàng; kệ trong cửa hàng
貨倉huò cāngkho hàng
貨值huò zhígiá trị hàng hóa

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

貨幣 · tiền tệ; thuộc về tiền tệ百貨公司 · cửa hàng bách hóa貨包 · kiện hàng; bao hàng貨色 · hàng hóa; (miệt thị) thứ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác