Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

shǎng

ban tặng (phần thưởng); đưa cho (người cấp dưới); truyền lại; phần thưởng (được ban bởi cấp trên); thưởng thức (vẻ đẹp)

Hán–Việt: thưởng15 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

欣賞觀賞賞月賞石

Thành phần

shǎng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thưởng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thưởng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

欣賞 · thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ觀賞 · ngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời); mang tính trang trí賞析 · hiểu và thưởng thức (một tác phẩm nghệ thuật)賞罰 · thưởng và phạt賞賜 · ban thưởng; phần thưởng賞錢 · tiền boa; tiền thưởng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱尚貝

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 賞 gồm 尚 và 貝. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 賞 thành 尚 + 貝, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ban tặng (phần thưởng)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bối · bèivỏ sò; tiền của · 7 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

欣賞xīn shǎngthưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ觀賞guān shǎngngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời); mang tính trang trí
賞月shǎng yuèngắm trăng
賞石shǎng shíxem 供石[gong1 shi2]
賞光shǎng guāngban cho vinh dự (đến tham dự, v.v.); xuất hiện
賞析shǎng xīhiểu và thưởng thức (một tác phẩm nghệ thuật)
賞鳥shǎng niǎoquan sát chim
賞罰shǎng fáthưởng và phạt
賞賜shǎng cìban thưởng; phần thưởng
賞錢shǎng qian5tiền boa; tiền thưởng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

欣賞 · thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ觀賞 · ngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời); mang tính trang trí賞月 · ngắm trăng賞石 · xem 供石[gong1 shi2]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác