Phồn thể · TOCFLB2

māo

mèo; mèo (LT: 隻|只[zhi1]); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modem

Hán–Việt: mèo15 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

貓熊貓王貓奴貓本

Thành phần

māo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

mèo

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm mèo giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

貓奴 · chủ mèo (từ mới khoảng năm 2013, hài hước)貓步 · dáng đi như mèo; dáng đi uyển chuyển của người mẫu trên sàn diễn貓沙 · cát vệ sinh cho mèo; cát cho mèo đi vệ sinh貓兒 · mèo con貓門 · cửa cho mèo; lỗ cửa cho mèo貓咪 · mèo con

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰豸苗

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 貓 gồm 豸 và 苗. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 貓 thành 豸 + 苗, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mèo”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Trãi · zhìloài thú có chân · 7 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

貓熊māo xióngxem 熊貓|熊猫[xiong2 mao1]
貓王Māo WángElvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh Mỹ; phiên âm là 埃爾維斯·普雷斯利|埃尔维斯·普雷斯利[Ai1 er3 wei2 si1 · Pu3 lei2 si1 li4]
貓奴māo núchủ mèo (từ mới khoảng năm 2013, hài hước)
貓本Māo běnMelbourne (tiếng lóng thay cho 墨爾本|墨尔本[Mo4 er3 ben3])
貓步māo bùdáng đi như mèo; dáng đi uyển chuyển của người mẫu trên sàn diễn
貓沙māo shācát vệ sinh cho mèo; cát cho mèo đi vệ sinh
貓兒māo érmèo con
貓門māo méncửa cho mèo; lỗ cửa cho mèo
貓咪māo mīmèo con
貓科māo kēhọ Mèo (Felidae)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

貓熊 · xem 熊貓|熊猫[xiong2 mao1]貓王 · Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh Mỹ; phiên âm là 埃爾維斯·普雷斯利|埃尔维斯·普雷斯利[Ai1 er3 wei2 si1 · Pu3 lei2 si1 li4]貓奴 · chủ mèo (từ mới khoảng năm 2013, hài hước)貓本 · Melbourne (tiếng lóng thay cho 墨爾本|墨尔本[Mo4 er3 ben3])

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác