Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

mào

diện mạo

14 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

mào

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰豸皃

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 貌 gồm 豸 và 皃. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 貌 thành 豸 + 皃, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “diện mạo”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Trãi · zhìloài thú có chân · 7 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

外貌wài màohình dáng; ngoại hình面貌miàn màokhuôn mặt; nét mặt; diện mạo; vẻ ngoài禮貌lǐ màolịch sự; lễ phép; tác phong; lịch sự; lễ phép以貌取人yǐ mào qǔ rénđánh giá người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)
貌似mào sìdường như; có vẻ như
貌相mào xiàngdiện mạo (đặc biệt là bề ngoài); ngoại hình
貌美mào měingoại hình đẹp; xinh đẹp (ví dụ: phụ nữ trẻ)
全貌quán màobức tranh hoàn chỉnh; toàn cảnh
地貌dì mào(địa chất) địa mạo; địa hình thái học
形貌xíng màodiện mạo

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

外貌 · hình dáng; ngoại hình面貌 · khuôn mặt; nét mặt; diện mạo; vẻ ngoài禮貌 · lịch sự; lễ phép; tác phong; lịch sự; lễ phép以貌取人 · đánh giá người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác