Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

pín

nghèo; không đầy đủ; thiếu; hay nói

Hán–Việt: bần11 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

貧窮劫富濟貧貧乏貧民

Thành phần

pín

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bần

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bần giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

貧窮 · nghèo khó; bần cùng貧相 · bần tiện; keo kiệt

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱分貝

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 貧 gồm 分 và 貝. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 貧 thành 分 + 貝, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nghèo”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bối · bèivỏ sò; tiền của · 7 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

貧窮pín qióngnghèo khó; bần cùng劫富濟貧jié fù jì píncướp người giàu giúp người nghèo
貧乏pín fánghèo nàn; thiếu thốn
貧民pín mínngười nghèo
貧血pín xuèthiếu máu
貧困pín kùnnghèo nàn; nghèo khó
貧油pín yóunghèo dầu mỏ
貧相pín xiàngbần tiện; keo kiệt
貧苦pín kǔnghèo khổ; nghèo nàn
貧弱pín ruònghèo nàn và yếu ớt

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

貧窮 · nghèo khó; bần cùng劫富濟貧 · cướp người giàu giúp người nghèo貧乏 · nghèo nàn; thiếu thốn貧民 · người nghèo

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác