Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Gòng · gòng

họ [Gong4]; cống nạp; quà cống; tặng phẩm

Hán–Việt: cống10 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

貢獻貢丸貢井貢布

Thành phần

Gòng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

cống

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm cống giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

貢獻 · đóng góp; cống hiến貢井 · Quận Cống Tỉnh của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên貢生 · thí sinh cho Kỳ thi Hoàng gia được đề cử bởi quốc gia triều cống貢物 · cống vật貢品 · cống phẩm貢茶 · trà cống; trà chất lượng cao

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱工貝

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 貢 gồm 工 và 貝. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 貢 thành 工 + 貝, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Gong4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bối · bèivỏ sò; tiền của · 7 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

貢獻gòng xiànđóng góp; cống hiến
貢丸gòng wánviên thịt heo
貢井Gòng jǐngQuận Cống Tỉnh của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên
貢布Gòng bùKampot, thị trấn ở Campuchia, thủ phủ của tỉnh Kampot
貢生gòng shēngthí sinh cho Kỳ thi Hoàng gia được đề cử bởi quốc gia triều cống
貢物gòng wùcống vật
貢品gòng pǐncống phẩm
貢茶gòng chátrà cống; trà chất lượng cao
貢國gòng guóquốc gia triều cống Trung Quốc (xưa)
貢賦gòng fùcống nạp

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

貢獻 · đóng góp; cống hiến貢丸 · viên thịt heo貢井 · Quận Cống Tỉnh của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên貢布 · Kampot, thị trấn ở Campuchia, thủ phủ của tỉnh Kampot

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác