Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Gǒng · gǒng

họ [Gong3]; (dạng kết hợp) cố định; làm cho vững chắc và an toàn

Hán–Việt: củng15 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

鞏固鞏俐鞏義

Thành phần

Gǒng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

củng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm củng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

鞏固 · củng cố; tăng cường; vững chắc; ổn định; bền vững鞏俐 · Củng Lợi (1965-), nữ diễn viên Trung Quốc鞏義 · thành phố cấp huyện Củng Nghĩa ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱巩革

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 鞏 gồm 巩 và 革. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 鞏 thành 巩 + 革, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Gong3]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Cách · da thuộc; thay đổi · 9 nét · Đồ vật & công cụ
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
da động vật; da thuộc; cải cách; bãi nhiệm; đuổi (khỏi chức vụ)
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

鞏固gǒng gùcủng cố; tăng cường; vững chắc; ổn định; bền vững
鞏俐Gǒng LìCủng Lợi (1965-), nữ diễn viên Trung Quốc
鞏義Gǒng yìthành phố cấp huyện Củng Nghĩa ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

鞏固 · củng cố; tăng cường; vững chắc; ổn định; bền vững鞏俐 · Củng Lợi (1965-), nữ diễn viên Trung Quốc鞏義 · thành phố cấp huyện Củng Nghĩa ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác