Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Gōng · gōng

họ [Gong1]; cung điện; đền thờ; thiến (như một hình phạt thân thể); nốt đầu tiên trong ngũ cung

10 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #40

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

白宮迷宮宮人宮女

Thành phần

Gōng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱宀呂

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 宮 gồm 宀 và 呂. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 宮 thành 宀 + 呂, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Gong1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Miên · miánmái nhà · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

白宮Bái gōngNhà Trắng迷宮mí gōngmê cung; mê lộ
宮人gōng rénphi tần hoặc cung nữ; thư ký hoàng gia (xưa)
宮女gōng nǚthị nữ trong cung; LT:個|个[ge4],名[ming2],位[wei4]
宮主gōng zhǔhoàng hậu; phu nhân
宮本Gōng běnMiyamoto (họ Nhật Bản)
宮刑gōng xíngthiến (hình phạt cổ)
宮位gōng wèicung (chiêm tinh)
宮廷gōng tíngtriều đình (của vua hoặc hoàng đế)
宮城Gōng chéngtỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

白宮 · Nhà Trắng迷宮 · mê cung; mê lộ宮人 · phi tần hoặc cung nữ; thư ký hoàng gia (xưa)宮女 · thị nữ trong cung; LT:個|个[ge4],名[ming2],位[wei4]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác