Giản thể · HSKTừ điển mở

zhì

(văn học) khôn ngoan; trí tuệ

Hán–Việt: trí12 nét
Chữ HánBộ · #72

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

智齿智慧智库智力

Thành phần

zhì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

trí

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm trí giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

智慧 · trí tuệ; thông minh智库 · tổ chức tư vấn; nguồn lực trí tuệ智力 · trí tuệ; trí thông minh智谋 · tài trí; thông minh

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱知日

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 智 gồm 知 và 日. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 智 thành 知 + 日, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “(văn học) khôn ngoan; trí tuệ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhật · mặt trời; ngày · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

智齿zhì chǐrăng khôn
智慧zhì huìtrí tuệ; thông minh
智库zhì kùtổ chức tư vấn; nguồn lực trí tuệ
智力zhì lìtrí tuệ; trí thông minh
智利Zhì lìChile
智谋zhì móutài trí; thông minh

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

智齿 · răng khôn智慧 · trí tuệ; thông minh智库 · tổ chức tư vấn; nguồn lực trí tuệ智力 · trí tuệ; trí thông minh

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác