Giản thể · HSKHSK3

zhí

đáng giá, trị giá; trực; gặp; giá trị; (thì) đáng; tình cờ; có phiên trực

10 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

值班值此值得值机

Thành phần

zhí

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰亻直

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 值 gồm 亻 và 直. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 值 thành 亻 + 直, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đáng giá, trị giá; trực; gặp”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

值班zhí bānlàm ca; trực
值此zhí cǐvào lúc này; khi này
值得zhí de5đáng; đáng để
值机zhí jī(hàng không) làm thủ tục lên máy bay; làm thủ tục
值钱zhí qiáncó giá trị; đắt đỏ
值勤zhí qínbiến thể của 執勤|执勤[zhi2 qin2]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

对话里的人用了“值”这个词来说明行动或变化。

Giáo trình

duì huà lǐ de rén yòng le“ zhí ” zhè ge cí lái shuō míng xíng dòng huò biàn huà 。

Ví dụ này dùng “值” với nghĩa “đáng giá, trị giá; trực; gặp” như một hành động.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác