Giản thể · HSKHSK5HSK6

nuǎn

Ấm áp; biến thể cũ của 暖[nuan3]; ấm; làm ấm; biến thể của 暖[nuan3]; biến thể của 暖[nuan3], ấm áp

13 nétDạng đối chiếu:
Tính từTính từ / động từBộ · #72

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

暖调暖房暖风暖锋

Thành phần

nuǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰日爰

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 暖 gồm 日 và 爰. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 暖 thành 日 + 爰, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Ấm áp”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhật · mặt trời; ngày · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

暖调nuǎn diàotông ấm; màu ấm
暖房nuǎn fánghệ thống sưởi; sưởi trung tâm
暖风nuǎn fēnggió ấm
暖锋nuǎn fēngfront ấm (khí tượng)
暖阁nuǎn géphòng ấm; vách ngăn ấm của phòng
暖和nuǎn huo5ấm; ấm áp

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天天气很暖和。

Giáo trình

jīn tiān tiān qì hěn nuǎn huo。

Hôm nay thời tiết rất ấm áp.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác