Giản thể · HSKHSK3HSK5

zhí · Zhí

thẳng, ngay thẳng, thẳng thắn; duỗi thẳng, làm cho thẳng; thẳng, trực tiếp, một mạch; thẳng; họ [Zhi2]; Zhi (khoảng năm 2000 TCN), người thứ năm trong truyền thuyết Viêm Đế 炎帝[Yan2di4], hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2nong2] Thần Nông; làm thẳng; công bằng và hợp lý

8 nét
形、动、副Tính từ/Động từ/Phó từBộ · #109

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

直白直奔直笔直播

Thành phần

zhí

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿳十目一

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 直 gồm 十 và 目 và 一. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 直 thành 十 + 目 + 一, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thẳng, ngay thẳng, thẳng thắn; duỗi thẳng, làm cho thẳng; thẳng, trực tiếp, một mạch”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mục · mắt · 5 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

直白zhí báinói thẳng; thẳng thắn; cởi mở; bộc trực
直奔zhí bènđi thẳng đến; lao thẳng đến
直笔zhí bǐbản tường thuật thẳng thắn và trung thực
直播zhí bō(TV, radio) phát sóng trực tiếp; phát trực tiếp
直肠zhí chángtrực tràng (giải phẫu)
直陈zhí chénnói thẳng ra; chỉ ra một cách thẳng thắn

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请根据上下文判断“直”在句子里的作用。

Giáo trình

qǐng gēn jù shàng xià wén pàn duàn “ zhí ” zài jù zi lǐ de zuò yòng 。

Ví dụ này dùng “直” với nghĩa “thẳng, ngay thẳng, thẳng thắn;duỗi thẳng, làm cho thẳng;thẳng, trực tiếp, một mạch” để miêu tả.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác