Giản thể · HSKHSK4HSK5

zhì

Chữa trị; chữa; quản lý; cai trị; kiểm soát; điều hành; khai thác (sông ngòi)

Hán–Việt: trị8 nét
Động từBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

治安治标治病治国

Thành phần

zhì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

trị

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm trị giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

治安 · trị an; pháp luật và trật tự治标 · chỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ治国 · cai trị đất nước

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰氵台

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 治 gồm 氵 và 台. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 治 thành 氵 + 台, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Chữa trị”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

治安zhì āntrị an; pháp luật và trật tự
治标zhì biāochỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ
治病zhì bìngchữa bệnh
治国zhì guócai trị đất nước
治好zhì hǎochữa khỏi
治军zhì jūnquản lý lực lượng vũ trang; quản lý quân sự

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

医生正在治他的病。

Giáo trình

Yīshēng zhèng zài zhì tā de bìng.

Bác sĩ đang chữa bệnh cho anh ấy.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác