Giản thể · HSKTừ điển mở

Míng · míng

Triều Minh (1368-1644); họ [Ming2]; Minh (khoảng 2000 TCN), vị thứ tư trong truyền thuyết Viêm Đế, 炎帝[Yan2di4] hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2nong2] Thần Nông; sáng; tương phản: tối 暗[an4]

Hán–Việt: minh8 nét
Chữ HánBộ · #72

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Míng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

minh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm minh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

明报 · báo Minh Báo (Hồng Kông)明朝 · triều Minh (1368-1644)明初 · đầu thời Minh (tức là từ nửa sau thế kỷ 14)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰日月

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 明 gồm 日 và 月. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 明 thành 日 + 月, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Triều Minh (1368-1644)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhật · mặt trời; ngày · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

明年míng niánnăm sau明天míng tiānngày mai明白míng bai5rõ ràng; hiển nhiên
明报Míng Bàobáo Minh Báo (Hồng Kông)
明辨míng biànnhận thức; phân biệt rõ ràng
明察míng chánhìn rõ; nhận thức rõ
明朝Míng cháotriều Minh (1368-1644)
明朝míng zhāosáng mai; sáng hôm sau
明澈míng chètrong suốt; trong veo
明初Míng chūđầu thời Minh (tức là từ nửa sau thế kỷ 14)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

明年 · năm sau明天 · ngày mai明白 · rõ ràng; hiển nhiên明报 · báo Minh Báo (Hồng Kông)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác