Giản thể · HSKHSK3

bān

chuyển, dọn, khiêng; di chuyển (tức là tự dời đi); di chuyển (thứ gì đó tương đối nặng hoặc cồng kềnh); chuyển; dọn sao chép mà không chọn lọc

Hán–Việt: bưng13 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

搬兵搬场搬动搬家

Thành phần

bān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bưng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bưng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌般

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 搬 gồm 扌 và 般. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 搬 thành 扌 + 般, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chuyển, dọn, khiêng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

搬兵bān bīnggọi viện binh; điều động quân lính
搬场bān chǎngchuyển nhà; di dời
搬动bān dòngdi chuyển (thứ gì đó) xung quanh; chuyển nhà
搬家bān jiāchuyển nhà; di dời; loại bỏ (cái gì đó)
搬口bān kǒutruyền bá chuyện (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn; nhiều chuyện
搬弄bān nòngnghịch ngợm; chơi đùa và di chuyển thứ gì đó

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

学习“搬”时,要注意它前后的成分。

Giáo trình

xué xí “ bān ” shí , yào zhù yì tā qián hòu de chéng fèn 。

Ví dụ này dùng “搬” với nghĩa “chuyển, dọn, khiêng” như một hành động.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác