Giản thể · HSKHSK1

bàn

nửa; rưỡi; một nửa; rưỡi; một nửa; bán-; chưa hoàn chỉnh; (sau một số) một nửa

Hán–Việt: bán5 nét
Số từnumberBộ · #24

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

一半半白半百半边

Thành phần

bàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bán

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bán giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

半岛 · bán đảo

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿻丷牛

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 半 gồm 丷 và 牛. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 半 thành 丷 + 牛, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nửa; rưỡi”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thập · shísố mười · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

一半yī bànmột nửa
半白bàn báinăm mươi tuổi
半百bàn bǎinăm mươi (thường chỉ độ tuổi của ai đó)
半边bàn biānmột nửa của cái gì đó; một bên của cái gì đó
半场bàn chǎngmột nửa trận đấu hoặc cuộc thi; nửa sân
半打bàn dánửa tá
半岛bàn dǎobán đảo
半点bàn diǎnmột chút nào
半蹲bàn dūnnửa ngồi xổm
半分bàn fēnmột chút

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我有半本书。

Giáo trình

Wǒ yǒu bàn běn shū。

Tôi có một nửa; rưỡi quyển sách.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác