Giản thể · HSKHSK789

bàn

bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; đồng hành; bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; đồng hành

Hán–Việt: bạn7 nét
Động từ / danh từBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

伴唱伴郎伴侣伴娘

Thành phần

bàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bạn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bạn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

伴侣 · bạn đồng hành; bạn đời伴手 · xem 伴手禮|伴手礼[ban4 shou3 li3]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰亻半

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 伴 gồm 亻 và 半. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 伴 thành 亻 + 半, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; đồng hành”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

伴唱bàn chànghát đệm; đi cùng người hát
伴郎bàn lángphù rể
伴侣bàn lǚbạn đồng hành; bạn đời
伴娘bàn niángphù dâu; người nâng khăn sửa túi
伴热bàn rèdò nhiệt hoặc gia nhiệt
伴手bàn shǒuxem 伴手禮|伴手礼[ban4 shou3 li3]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

伴唱 · hát đệm; đi cùng người hát伴郎 · phù rể伴侣 · bạn đồng hành; bạn đời伴娘 · phù dâu; người nâng khăn sửa túi

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác