Giản thể · HSKTừ điển mở

hơi thở; tin tức; lãi (trên khoản đầu tư hoặc khoản vay); ngừng; dừng

Hán–Việt: tức10 nét
Chữ HánBộ · #61

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

休息息烽息肩息率

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tức

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tức giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

息票 · phiếu lãi; sổ cổ tức息县 · huyện Tức ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱自心

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 息 gồm 自 và 心. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 息 thành 自 + 心, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hơi thở”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

休息xiū xi5nghỉ; nghỉ ngơi
息烽Xī fēnghuyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
息肩xī jiān(văn học) hạ gánh nặng; nghỉ ngơi
息率xī lǜlãi suất
息怒xī nùbình tĩnh; dập tắt cơn giận
息票xī piàophiếu lãi; sổ cổ tức
息屏xī píngtắt màn hình
息肉xī ròu(y học) polyp
息县Xī xiànhuyện Tức ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
息争xī zhēnggiải quyết tranh chấp

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

休息 · nghỉ; nghỉ ngơi息烽 · huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu息肩 · (văn học) hạ gánh nặng; nghỉ ngơi息率 · lãi suất

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác