Giản thể · HSKHSK3

xīn

tâm, tim, lòng, trái tim; tim; tâm; trái tim; trung tâm; lõi

Hán–Việt: tâm4 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

心爱心瓣心包心病

Thành phần

Đang bổ sung

xīn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tâm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tâm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

心材 · lõi; trung tâm (của cây)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Diễn giải học tập

Nguồn hiện tại chưa có đủ dữ liệu cấu tạo để diễn giải tự nguyên mà không suy đoán.

Mẹo nhớ

Gắn hình dáng chữ 心 với nghĩa “tâm, tim, lòng, trái tim” và ôn lại bằng từ ghép.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể

Dữ liệu hiện tại chưa có phép phân rã thành phần đủ tin cậy cho chữ này.

Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

心爱xīn àingười yêu quý
心瓣xīn bànvan tim
心包xīn bāomàng tim
心病xīn bìnglo âu; điểm nhức nhối
心搏xīn bónhịp tim; mạch đập
心材xīn cáilõi; trung tâm (của cây)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

短文里提到了“心”这个词。

Giáo trình

duǎn wén lǐ tí dào le“ xīn ” zhè ge cí 。

Ví dụ này đặt “心” (tâm, tim, lòng, trái tim) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác