Giản thể · HSKHSK3

xìng (jī jí xìng) · xìng

tính; bản chất; tính cách; đặc tính; chất lượng; thuộc tính

Hán–Việt: tính8 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

性爱性伴性别性病

Thành phần

xìng (jī jí xìng)

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tính

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tính giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

性爱 · tình dục; làm tình性伴 · bạn tình dục性别 · giới tính性病 · bệnh lây truyền qua đường tình dục; bệnh hoa liễu性地 · phẩm chất bẩm sinh; tính khí tự nhiên性感 · sự quyến rũ; tính gợi cảm

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰忄生

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 性 gồm 忄 và 生. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 性 thành 忄 + 生, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tính”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

性爱xìng àitình dục; làm tình
性伴xìng bànbạn tình dục
性别xìng biégiới tính
性病xìng bìngbệnh lây truyền qua đường tình dục; bệnh hoa liễu
性地xìng dìphẩm chất bẩm sinh; tính khí tự nhiên
性感xìng gǎnsự quyến rũ; tính gợi cảm

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请根据上下文判断“性”在句子里的作用。

Giáo trình

qǐng gēn jù shàng xià wén pàn duàn “ xìng ” zài jù zi lǐ de zuò yòng 。

Ví dụ này đặt “性” (tính) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác