Giản thể · HSKHSK2HSK789

qíng

tình; việc; (hình thức kết hợp) tình cảm; cảm xúc; tình; đam mê; (hình thức kết hợp) tình huống; điều kiện; (hình thức kết hợp) tình cảm; cảm xúc; tình; đam mê; (hình thức kết hợp) tình huống; điều kiện

Hán–Việt: tình11 nét
danh từDanh từBộ · #61

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

qíng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tình

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tình giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

爱情片 · phim tình cảm情爱 · tình cảm; cảm giác thân thiện đối với ai đó情报 · thông tin; tình báo情变 · mất tình yêu; chia tay trong một mối quan hệ情操 · tình cảm; cảm xúc情场 · chuyện tình cảm; mối quan hệ tình cảm

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰忄青

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 情 gồm 忄 và 青. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 情 thành 忄 + 青, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tình; việc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

事情shì qing5sự việc; vấn đề; điều; công việc; LT:件[jian4],樁|桩[zhuang1]爱情片ài qíng piànphim tình cảm
情爱qíng àitình cảm; cảm giác thân thiện đối với ai đó
情报qíng bàothông tin; tình báo
情变qíng biànmất tình yêu; chia tay trong một mối quan hệ
情操qíng cāotình cảm; cảm xúc
情场qíng chǎngchuyện tình cảm; mối quan hệ tình cảm
情痴qíng chīngười si tình; người tương tư
情敌qíng dítình địch
情调qíng diàobầu không khí; tâm trạng; hương vị

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

事情 · sự việc; vấn đề; điều; công việc; LT:件[jian4],樁|桩[zhuang1]爱情片 · phim tình cảm情爱 · tình cảm; cảm giác thân thiện đối với ai đó情报 · thông tin; tình báo

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác