Giản thể · HSKHSK1

máng

bận; vội vã; vội vàng; lao vào

Hán–Việt: mang6 nét
Tính từadjectiveBộ · #61

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

máng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

mang

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm mang giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰忄亡

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 忙 gồm 忄 và 亡. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 忙 thành 忄 + 亡, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bận”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

帮忙bāng mánggiúp; giúp đỡ
忙乎máng hūbận rộn (thân mật)
忙活máng huo5rất bận rộn; công việc cấp bách忙碌máng lùbận rộn; nhộn nhịp忙乱máng luànvội vàng và rối rắm
忙音máng yīntín hiệu bận (điện thoại)
忙于máng yúbận với
忙着máng zhe5bận làm (việc gì đó)
百忙bǎi mánglịch trình bận rộn
奔忙bēn mángbận rộn chạy đi chạy lại; buôn ba

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这个很忙。

Giáo trình

Zhè gè hěn máng。

Cái này rất bận.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác