Giản thể · HSKHSK5

rěn

nhẫn nhịn; chịu đựng; tha thứ; kiềm chế bản thân

Hán–Việt: nhẫn7 nét
Động từBộ · #61

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

忍耻忍冬忍俊忍耐

Thành phần

rěn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nhẫn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nhẫn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

忍耐 · chịu đựng; nhẫn nhịn忍让 · nhẫn nhịn và bao dung; kiên nhẫn và dễ dàng chấp nhận忍受 · chịu đựng; nhẫn nhịn

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱刃心

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 忍 gồm 刃 và 心. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 忍 thành 刃 + 心, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nhẫn nhịn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

忍耻rěn chǐchịu đựng sự sỉ nhục
忍冬rěn dōngcây kim ngân (Lonicera japonica)
忍俊rěn jùnmỉm cười
忍耐rěn nàichịu đựng; nhẫn nhịn
忍让rěn ràngnhẫn nhịn và bao dung; kiên nhẫn và dễ dàng chấp nhận
忍受rěn shòuchịu đựng; nhẫn nhịn

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

忍一时风平浪静。

Giáo trình

rěn yì shí fēng píng làng jìng。

Nhẫn một lúc gió yên sóng lặng.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác