Giản thể · HSKHSK4

Từ, tự; (dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên

Hán–Việt: tự6 nét
Giới từBộ · #132

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

自己自爱自傲自拔

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tự

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tự giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

自己 · bản thân; tự mình自爱 · tự tôn; tự yêu bản thân自傲 · ngạo mạn; tự hào về điều gì đó自拔 · tự giải thoát; tự rút ra khỏi tình huống khó khăn自保 · tự bảo vệ; phòng vệ tự thân自爆 · phát nổ; tự phát nổ

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿻目?

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 自 gồm 目. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 自 thành 目, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Từ, tự”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tự · tự mình · 6 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

自己zì jǐbản thân; tự mình
自爱zì àitự tôn; tự yêu bản thân
自傲zì àongạo mạn; tự hào về điều gì đó
自拔zì bátự giải thoát; tự rút ra khỏi tình huống khó khăn
自白zì báilời thú tội; làm rõ lập trường hoặc ý định
自保zì bǎotự bảo vệ; phòng vệ tự thân
自爆zì bàophát nổ; tự phát nổ
自卑zì bēitự ti; tự hạ thấp bản thân
自备zì bèitự chuẩn bị...; riêng
自便zì biànlàm theo ý mình; không làm phiền bản thân

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

自从小就喜欢读书。

Giáo trình

Zì cóngxiǎo jiù xǐhuan dúshū.

Từ nhỏ đã thích đọc sách.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác