Giản thể · HSKHSK3HSK4HSK5

xì · jì

khoa; hệ; hệ thống; quan hệ; Giam, giam giữ, cột, buộc, trói; khoa; kết nối; liên quan đến; buộc; ràng buộc; là (văn học)

Hán–Việt: hệ7 nétDạng đối chiếu:
Động từDanh từBộ · #120

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

没关系系放系列系泊

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hệ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hệ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

系放 · gắn thẻ (động vật, để nghiên cứu khoa học); đeo vòng (chim)系数 · hệ số; nhân tố系统 · hệ thống; LT:個|个[ge4]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱丿糸

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 系 gồm 丿 và 糸. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 系 thành 丿 + 糸, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “khoa; hệ; hệ thống; quan hệ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mịch · sợi tơ · 6 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

没关系méi guān xi5không sao đâu
系放xì fànggắn thẻ (động vật, để nghiên cứu khoa học); đeo vòng (chim)
系列xì lièloạt; tập hợp
系泊jì bóneo đậu
系囚xì qiútù nhân
系上jì shang5buộc vào; cài vào
系数xì shùhệ số; nhân tố
系统xì tǒnghệ thống; LT:個|个[ge4]
报系bào xìtổ hợp báo chí; tập đoàn báo chí
菜系cài xìẩm thực (địa phương)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请结合前后文理解“系”的具体意思。

Giáo trình

qǐng jié hé qián hòu wén lǐ jiě “ xì ” de jù tǐ yì sī 。

Ví dụ này đặt “系” (khoa; hệ; hệ thống; quan hệ) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.

小狗被主人系在树下。

Giáo trình

Xiǎo gǒu bèi zhǔrén xì zài shù xià

Chó con bị chủ buộc vào cây

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác