Giản thể · HSKTừ điển mở

shí

thật; thực; thành thật; thật sự; rắn chắc

8 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #40

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

实变实参实操

Thành phần

shí

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱宀头

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 实 gồm 宀 và 头. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 实 thành 宀 + 头, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thật”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Miên · miánmái nhà · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

实变shí biàn(toán) biến số thực
实参shí cān(máy tính) tham số thực; đối số (viết tắt của 實際參數|实际参数[shi2 ji4 can1 shu4])
实操shí cāothực sự làm (gì đó) (trái ngược với học cách làm từ sách vở, v.v.); thực hành (trái ngược với lý thuyết) (viết tắt của 實際操作|实际操作[shi2 ji4 cao1 zuo4])

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

实变 · (toán) biến số thực实参 · (máy tính) tham số thực; đối số (viết tắt của 實際參數|实际参数[shi2 ji4 can1 shu4])实操 · thực sự làm (gì đó) (trái ngược với học cách làm từ sách vở, v.v.); thực hành (trái ngược với lý thuyết) (viết tắt của 實際操作|实际操作[shi2 ji4 cao1 zuo4])

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác