Giản thể · HSKHSK4HSK6

guān · Guān

Quan chức, viên chức; họ [Guan1]; quan chức; thuộc chính phủ; chính thức; công cộng

Hán–Việt: quan8 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

官办官兵官舱官差

Thành phần

guān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

quan

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm quan giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

官兵 · (quân đội) sĩ quan và binh lính; sĩ quan và binh lính官场 · chốn quan trường; quan liêu

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱宀㠯

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 官 gồm 宀 và 㠯. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 官 thành 宀 + 㠯, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Quan chức, viên chức”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Miên · miánmái nhà · 3 nét · Đồ vật & công cụ
miánbộ "mái nhà" (bộ Khang Hy số 40), xuất hiện trong 家, 定, 安 vv, gọi là 寶蓋|宝盖[bao3 gai4]
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

官办guān bàndo nhà nước điều hành; do chính phủ điều hành
官兵guān bīng(quân đội) sĩ quan và binh lính; sĩ quan và binh lính
官舱guān cāngcabin hạng nhì (trên tàu)
官差guān chāicông vụ; lính công tác
官场guān chǎngchốn quan trường; quan liêu
官称guān chēngchức danh; danh xưng chính thức

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

他是一个很正直的官员。

Giáo trình

Tā shì yī gè hěn zhèngzhí de guānyuán

Anh ấy là một viên chức rất chính trực

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác