Giản thể · HSKHSK1HSK2

jiā

cơ sở kinh doanh; nhà; gia đình; nhà; gia đình; hậu tố chỉ chuyên gia; dùng trong 傢伙|家伙[jia1 huo5] và 傢俱|家俱[jia1 ju4]; nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.); lượng từ cho gia đình hoặc doanh nghiệp

Hán–Việt: gia10 nétDạng đối chiếu:
Lượng từnounsuffixBộ · #40

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

家人大家家暴家蚕

Thành phần

jiā

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

gia

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm gia giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

家人 · thành viên gia đình; (cũ) người hầu大家 · mọi người; gia đình có ảnh hưởng家暴 · bạo lực gia đình; viết tắt của 家庭暴力[jia1 ting2 bao4 li4]家产 · tài sản gia đình家常 · cuộc sống hàng ngày của gia đình家丑 · bê bối gia đình; bí mật trong nhà

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱宀豕

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 家 gồm 宀 và 豕. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 家 thành 宀 + 豕, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cơ sở kinh doanh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Miên · miánmái nhà · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

家人jiā rénthành viên gia đình; (cũ) người hầu大家dà jiāmọi người; gia đình có ảnh hưởng
家暴jiā bàobạo lực gia đình; viết tắt của 家庭暴力[jia1 ting2 bao4 li4]
家蚕jiā cáncon tằm (Bombyx mori)
家产jiā chǎntài sản gia đình
家常jiā chángcuộc sống hàng ngày của gia đình
家臣jiā chénquan cố vấn của vua hoặc lãnh chúa phong kiến; kẻ tay sai
家丑jiā chǒubê bối gia đình; bí mật trong nhà
家畜jiā chùđộng vật nuôi; gia súc
家传jiā chuántruyền lại trong gia đình; truyền thống gia đình

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这是家。

Giáo trình

Zhè shì jiā。

Đây là nhà; gia đình.

今天我们在生活情境里学习“家”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“jiā” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “家” (nhà; gia đình; hậu tố chỉ chuyên gia) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác