Giản thể · HSKHSK2

shì

thành phố; thị; chợ; thành phố; LT:個|个[ge4]

Hán–Việt: thị5 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

超市市曹市场市尺

Thành phần

shì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thị

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thị giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

超市 · siêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3]); LT:家[jia1]市场 · khu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)市价 · giá trị thị trường

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱亠巾

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 市 gồm 亠 và 巾. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 市 thành 亠 + 巾, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thành phố; thị”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Cân · jīnkhăn · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

超市chāo shìsiêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3]); LT:家[jia1]
市曹shì cáochợ; quan chức phụ trách tiểu thương
市场shì chǎngkhu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)
市尺shì chǐthước (đơn vị chiều dài của Trung Quốc bằng ⅓ mét)
市寸shì cùnthốn (đơn vị chiều dài của Trung Quốc bằng ⅓ decimét)
市撮shì cuōmililit (cũ)
市担shì dànđơn vị trọng lượng Trung Quốc bằng 100 cân (hoặc 50 kg)
市分shì fēnfen (đơn vị độ dài của Trung Quốc bằng ⅓ cm)
市集shì jíhội chợ; chợ (ở nơi công cộng)
市价shì jiàgiá trị thị trường

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“市”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“shì” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “市” (thành phố; thị) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác