Giản thể · HSKHSK2HSK3HSK5

tóu · tou · tou5

đầu; đầu; lượng từ cho gia súc; đầu tiên, thứ nhất; kiểu tóc; trên cùng; cuối; đoạn còn lại

5 nétDạng đối chiếu:
danh từmeasure_wordHậu tốBộ · #37

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

头版头部头彩头城

Thành phần

tóu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿻⺀大

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 头 gồm ⺀ và 大. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 头 thành ⺀ + 大, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đầu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Đại · lớn · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

头版tóu bǎntrang nhất (của báo)
头部tóu bùphần đầu
头彩tóu cǎigiải nhất trong xổ số
头城Tóu chéngTrấn Toucheng ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
头寸tóu cùn(tài chính) vị thế tiền mặt; vị thế
头大tóu dàcó cái đầu to; (nghĩa bóng) bị nhức đầu
头挡tóu dǎngsố một
头道tóu dàolần đầu; đầu tiên (vòng, món ăn, lớp sơn, v.v.)
头灯tóu dēngđèn pha (của xe cộ); đèn đội đầu; đèn pin đội đầu
头等tóu děnghạng nhất; hàng đầu

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

在“两头”这个短语里,“头”是量词。

Giáo trình

zài“liǎng tóu” zhè ge duǎn yǔ lǐ,“tóu” shì liàng cí。

Trong cụm “hai 头”, 头 là lượng từ.

请比较“头”在两个句子里的意思。

Giáo trình

qǐng bǐ jiào “ tóu ” zài liǎng gè jù zi lǐ de yì sī 。

Ví dụ này dùng “头” với nghĩa “đầu tiên, thứ nhất” để miêu tả.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác