Giản thể · HSKHSK4HSK6

mì · Mì

Dày đặc, kín, mật; họ [Mi4]; tên một nước cổ đại; họ [Mi4]; tên một nước cổ đại; bí mật; bảo mật; gần gũi

Hán–Việt: mật11 nét
Tính từBộ · #40

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

密报密闭密布密电

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

mật

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm mật giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

密报 · báo cáo mật密电 · bức điện mật; điện tín mật密度 · mật độ; độ dày密访 · thăm bí mật; thăm kín đáo

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱宓山

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 密 gồm 宓 và 山. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 密 thành 宓 + 山, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Dày đặc, kín, mật”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Miên · miánmái nhà · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

密报mì bàobáo cáo mật
密闭mì bìkín; hút chân không
密布mì bùbao phủ dày đặc
密电mì diànbức điện mật; điện tín mật
密度mì dùmật độ; độ dày
密访mì fǎngthăm bí mật; thăm kín đáo

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

森林很密。

Giáo trình

Sēnlín hěn mì.

Rừng rất rậm rạp.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác