Giản thể · HSKTừ điển mở

dì · tì

em trai; nam nhỏ tuổi hơn; tôi (lời khiêm tốn trong thư); biến thể của 悌[ti4]

Hán–Việt: đệ7 nét
Chữ HánBộ · #57

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

弟弟弟妇弟妹弟媳

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đệ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đệ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

弟子 · đệ tử; người theo

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱丷⿻弓?

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 弟 gồm 丷 và 弓. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 弟 thành 丷 + 弓, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “em trai”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Cung · gōngcây cung · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

弟弟dì di5em trai; LT:個|个[ge4],位[wei4]
弟妇dì fùvợ của em trai; em dâu
弟妹dì mèiem ruột; vợ của em trai
弟媳dì xívợ của em trai; em dâu
弟兄dì xiong5anh em; đồng chí
弟子dì zǐđệ tử; người theo
阿弟ā dìem trai
表弟biǎo dìem họ nam bên ngoại
杆弟gān dìngười mang gậy (golf)
家弟jiā dì(kính trọng) em trai tôi

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

弟弟 · em trai; LT:個|个[ge4],位[wei4]弟妇 · vợ của em trai; em dâu弟妹 · em ruột; vợ của em trai弟媳 · vợ của em trai; em dâu

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác