Giản thể · HSKHSK1

de · de5 · dī · dí · dì

đứng sau định ngữ; trợ từ sở hữu/định ngữ; của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ); (dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh); cũng đọc là [di4] hoặc [di5] trong thơ và bài hát

Hán–Việt: đích8 nét
Trợ từparticleBộ · #106

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

有的的哥的话的姐

Thành phần

de

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đích

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đích giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

标的 · mục tiêu; mục đích

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿰白勺

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 的 gồm 白 và 勺. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 的 thành 白 + 勺, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đứng sau định ngữ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bạch · báitrắng · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

有的yǒu de5(có) một số (người...); một số (tồn tại)
的哥dī gētài xế taxi nam; tài xế (tiếng lóng)
的话de5 huànếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)
的姐dī jiěnữ tài xế taxi
的款dí kuǎnquỹ đáng tin cậy
的确dí quèthực sự; quả là
的士dī shìtaxi (từ mượn)
标的biāo dìmục tiêu; mục đích
别的bié de5khác
吃的chī de5(khẩu ngữ) đồ ăn

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这是我的书。

Giáo trình

Zhè shì wǒ de shū。

Đây là sách của tôi.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác