Giản thể · HSKHSK789

táng

(chính) sảnh; phòng lớn cho mục đích cụ thể; LT:間|间[jian1]; mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội; cùng gia tộc; (chính) sảnh; phòng lớn cho mục đích cụ thể; LT:間|间[jian1]; mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội; cùng gia tộc

Hán–Việt: đường11 nét
Lượng từBộ · #32

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

堂弟堂房堂哥堂倌

Thành phần

táng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đường

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đường giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱尚土

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 堂 gồm 尚 và 土. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 堂 thành 尚 + 土, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “(chính) sảnh; phòng lớn cho mục đích cụ thể; LT:間|间[jian1]; mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội; cùng gia tộc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thổ · đất · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

堂弟táng dìem trai họ cùng dòng họ nội
堂房táng fánghọ hàng xa (cùng họ)
堂哥táng gēanh họ nam cùng dòng họ nội lớn tuổi hơn
堂倌táng guān(cũ) bồi bàn; người phục vụ
堂花táng huābiến thể của 唐花[tang2 hua1]
堂皇táng huángtráng lệ; hùng vĩ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

堂弟 · em trai họ cùng dòng họ nội堂房 · họ hàng xa (cùng họ)堂哥 · anh họ nam cùng dòng họ nội lớn tuổi hơn堂倌 · (cũ) bồi bàn; người phục vụ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác