Giản thể · HSKHSK2HSK4

dé · de · de5 · děi

được; đến mức; được; nhận được; đạt được; trợ từ nối động từ với bổ ngữ; Đạt được, có được; Cảm thấy; được; nhận; giành được; bị (bệnh); thích hợp

Hán–Việt: đắc11 nét
trợ từ kết cấuverbparticleĐộng từBộ · #60

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

记得觉得得便得标

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đắc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đắc giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰彳⿱旦寸

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 得 gồm 彳 và 旦 và 寸. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 得 thành 彳 + 旦 + 寸, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “được; đến mức”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Xích · chìbước chân trái · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

记得jì de5nhớ觉得jué de5nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)
得便dé biànkhi nào tiện; khi nào có thời gian
得标dé biāothắng thầu; thắng cúp trong cuộc thi
得病dé bìngbị ốm; mắc bệnh
得逞dé chěngthắng thế; đạt được mục đích
得宠dé chǒngđược sủng ái; được ưu ái
得出dé chūđạt được (kết quả); đi đến (kết luận)得当dé dàngthích hợp; phù hợp得到dé dàođược; đạt được; nhận được

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

她普通话说得很流利。

Giáo trình

tā pǔ tōng huà shuō dé hěn liú lì。

Cô ấy nói tiếng Phổ thông rất lưu loát.

他得了全班最高的成绩。

Giáo trình

Tā déle quán bān zuì gāo de chéngjì

Anh ấy đạt được thành tích cao nhất cả lớp

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác