Giản thể · HSKHSK3

tǔ · Tǔ

đất; nhóm dân tộc Thổ; họ [Tu3]; bụi; đất sét

Hán–Việt: thổ3 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

土澳土坝土鳖土布

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thổ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thổ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

土鳖 · bọ cánh cứng trên mặt đất; (thông tục) người chuyên nghiệp hoặc doanh nhân, không giống như 海歸|海归[hai3 gui1], chưa từng du học

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿱十一

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 土 gồm 十 và 一. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 土 thành 十 + 一, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đất”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thổ · đất · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

土澳Tǔ AòÚc (thuật ngữ lóng phản ánh cách nhìn nhận Úc như một nơi hẻo lánh)
土坝tǔ bàđập đất; đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông)
土鳖tǔ biēbọ cánh cứng trên mặt đất; (thông tục) người chuyên nghiệp hoặc doanh nhân, không giống như 海歸|海归[hai3 gui1], chưa từng du học
土布tǔ bùvải tự dệt
土层tǔ céngtầng đất; mặt đất
土产tǔ chǎnsản xuất tại địa phương; sản phẩm địa phương (có đặc trưng nổi bật của vùng)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请结合前后文理解“土”的具体意思。

Giáo trình

qǐng jié hé qián hòu wén lǐ jiě “ tǔ ” de jù tǐ yì sī 。

Ví dụ này đặt “土” (đất) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác