Giản thể · HSKHSK2

yóu

dầu; mỡ; dầu; mỡ; chất béo; dầu mỏ; thoa dầu trẩu, sơn hoặc vecni

Hán–Việt: dầu8 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

油泵油饼油布油菜

Thành phần

yóu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

dầu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm dầu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

油泵 · bơm dầu油饼 · bánh bột chiên; bánh dầu (thức ăn cho gia súc)油菜 · cải dầu (Brassica napus); cải hoa vàng ăn được (Brassica chinensis var. oleifera)油尺 · cây thăm dầu; thước đo dầu油船 · tàu chở dầu; tàu chở chất lỏng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵由

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 油 gồm 氵 và 由. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 油 thành 氵 + 由, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “dầu; mỡ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

油泵yóu bèngbơm dầu
油饼yóu bǐngbánh bột chiên; bánh dầu (thức ăn cho gia súc)
油布yóu bùbạt
油菜yóu càicải dầu (Brassica napus); cải hoa vàng ăn được (Brassica chinensis var. oleifera)
油尺yóu chǐcây thăm dầu; thước đo dầu
油船yóu chuántàu chở dầu; tàu chở chất lỏng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“油”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“yóu” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “油” (dầu; mỡ) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác