Giản thể · HSKTừ điển mở

yòu

trẻ

Hán–Việt: ấu5 nét
Chữ HánBộ · #52

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

幼虫幼雏幼弟幼儿

Thành phần

yòu

Cùng bộ

Liên tưởng nghĩa

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ấu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm Hán–Việt là “ấu”, thường gặp trong các từ ấu nhi, ấu trùng, ấu thơ và ấu trĩ.

幼虫 · ấu trùng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰幺力

Diễn giải học tập

Cấu tạo ⿰幺力 được giải thích theo lối hội ý: 幺 gợi cái nhỏ, non; 力 là sức lực. Sự kết hợp này gợi người còn nhỏ tuổi, sức lực chưa phát triển đầy đủ, từ đó có nghĩa “trẻ, non”.

Mẹo nhớ

Nhìn 幺 là dáng nhỏ, mảnh; ghép với 力 là sức lực. “Còn ít sức” giúp nhớ nghĩa non trẻ, trẻ nhỏ.

Mức đối chiếu: vừa · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Yêu · yāonhỏ bé · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

幼虫yòu chóngấu trùng
幼雏yòu chúchim non; chim con trong tổ
幼弟yòu dìem trai
幼儿yòu értrẻ nhỏ; trẻ sơ sinh
幼教yòu jiàogiáo dục mầm non; viết tắt của 幼兒教育|幼儿教育[you4 er2 jiao4 yu4]
幼马yòu mǎngựa non; ngựa con

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

幼儿需要充足的睡眠。

GoTaiwan biên soạn

yòu ér xū yào chōng zú de shuì mián.

Trẻ nhỏ cần ngủ đủ giấc.

这本书适合年幼的孩子。

GoTaiwan biên soạn

zhè běn shū shì hé nián yòu de hái zi.

Cuốn sách này phù hợp với trẻ nhỏ.

保护幼苗需要耐心。

GoTaiwan biên soạn

bǎo hù yòu miáo xū yào nài xīn.

Bảo vệ cây non cần sự kiên nhẫn.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác