Giản thể · HSKTừ điển mở

yǒu

bạn bè

Hán–Việt: hữu4 nét
Chữ HánBộ · #29

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

yǒu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hữu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hữu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

友好 · quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿸?又

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 友 gồm 又. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 友 thành 又, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bạn bè”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hựu · yòulại; tay phải · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

朋友péng you5bạn; LT:個|个[ge4],位[wei4]男朋友nán péng you5bạn trai女朋友nǚ péng you5bạn gái小朋友xiǎo péng yǒutrẻ em; LT:個|个[ge4]
友爱yǒu àitình cảm thân thiện; tình anh em
友邦yǒu bāngquốc gia thân thiện; đồng minh
友好Yǒu hǎoquận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang友好yǒu hǎothân thiện; hòa nhã; bạn thân
友尽yǒu jìn(tiếng lóng Internet) kết thúc tình bạn; hết bạn!
友军yǒu jūnlực lượng thân thiện; đồng minh

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

朋友 · bạn; LT:個|个[ge4],位[wei4]男朋友 · bạn trai女朋友 · bạn gái小朋友 · trẻ em; LT:個|个[ge4]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác