Phồn thể · TOCFLB1

zhī

con (lượng từ cho động vật); lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v.

Hán–Việt: chiếc10 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

隻身大隻牛隻船隻

Thành phần

zhī

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chiếc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chiếc giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱隹又

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 隻 gồm 隹 và 又. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 隻 thành 隹 + 又, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “con (lượng từ cho động vật)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Chuy · zhuīchim đuôi ngắn · 8 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

隻身zhī shēnmột mình; tự thân
大隻dà zhīto lớn
牛隻niú zhīcon bò; gia súc
船隻chuán zhītàu; thuyền
艦隻jiàn zhītàu chiến
三隻手sān zhī shǒukẻ móc túi
隻字不提zhī zì bù tí(thành ngữ) không nói một lời nào về việc đó
隻眼獨具zhī yǎn dú jùxem 獨具隻眼|独具只眼[du2 ju4 zhi1 yan3]
隻雞斗酒zhī jī dǒu jiǔnghĩa đen: một con gà và một bình rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc tiếp đãi khách
別具隻眼bié jù zhī yǎnxem 獨具隻眼|独具只眼[du2 ju4 zhi1 yan3]

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

隻身 · một mình; tự thân大隻 · to lớn牛隻 · con bò; gia súc船隻 · tàu; thuyền

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác