Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

tao nhã

Hán–Việt: nhã12 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

雅典優雅雅人雅士

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nhã

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nhã giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

雅人 · cá nhân thi ca; người có khí chất tao nhã雅士 · học giả thanh nhã

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰牙隹

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 雅 gồm 牙 và 隹. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 雅 thành 牙 + 隹, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tao nhã”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Chuy · zhuīchim đuôi ngắn · 8 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

雅典Yǎ diǎnAthens, thủ đô của Hy Lạp優雅yōu yǎduyên dáng; thanh lịch
雅人yǎ réncá nhân thi ca; người có khí chất tao nhã
雅士yǎ shìhọc giả thanh nhã
雅丹yǎ dān(địa chất) yardang (từ mượn)
雅什yǎ shícâu thơ hay
雅片yā piànbiến thể của 鴉片|鸦片[ya1 pian4]
雅司yǎ sībệnh framboise (bệnh nhiệt đới truyền nhiễm)
雅正yǎ zhèngchính trực (văn học); ngay thẳng
雅皮yǎ píyuppie (từ mượn)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

雅典 · Athens, thủ đô của Hy Lạp優雅 · duyên dáng; thanh lịch雅人 · cá nhân thi ca; người có khí chất tao nhã雅士 · học giả thanh nhã

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác